B · TOPIK 3–4Động từ
검증하다
kiểm chứng, xác nhận

VERB
검증하다

VERB
kiểm chứng,xác nhận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Không chỉ khả năng so sánh và kiểm chứng chéo thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, mà năng lực hiểu biết truyền thông để nhận ra những ý đồ ẩn giấu của truyền thông cũng là điều không thể thiếu.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
