Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

고도화

sự nâng cấp

NOUN

고도화

NOUN

sự nâng cấp

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Chẳng hạn, sự phát triển của công nghệ năng lượng tái tạo hay sự tiến bộ của công nghệ tái chế tài nguyên đóng vai trò là yếu tố nâng cao tính bền vững của tăng trưởng.

    Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4