B · TOPIK 3–4Danh từ
공감
sự đồng cảm

NOUN
공감

NOUN
sự đồng cảm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , , , .
Ngoài ra, sự sáng tạo, tư duy phản biện và khả năng đồng cảm vốn có của con người vẫn là những lĩnh vực mà máy móc khó thay thế, vì vậy tầm quan trọng của những năng lực này càng được nhấn mạnh.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →, , , .
Vì công nghệ ngày càng phát triển nhanh, con người cần tập trung vào những năng lực riêng có mà máy móc không thể thay thế, như sự sáng tạo, tư duy phản biện và khả năng đồng cảm.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
