B · TOPIK 3–4Động từ
공유하다
chia sẻ

VERB
공유하다

VERB
chia sẻ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Mô hình này mang đến kỳ vọng rằng việc chia sẻ thay vì sở hữu hàng hóa hay dịch vụ có thể giảm lãng phí tài nguyên và góp phần bảo vệ môi trường.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →, .
Việc cùng nhau ăn cơm không chỉ đơn thuần là để lấp đầy cái bụng, mà còn là khoảng thời gian chia sẻ cuộc sống và trao gửi tình cảm cho nhau.
Ý nghĩa của 'bap' (cơm) trong văn hóa Hàn Quốc · TOPIK 4 →.
Các cá nhân bắt đầu tìm kiếm những hình thái cộng đồng mới giữa các đồng nghiệp nơi làm việc cũng như trong các nhóm cùng chung sở thích hay mối quan tâm.
Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
