Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

공학

kỹ thuật

NOUN

공학

NOUN

kỹ thuật

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Các công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, robot học góp phần to lớn vào việc nâng cao chất lượng cuộc sống và tối đa hóa năng suất.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →
  • .

    Kỹ thuật di truyền là công nghệ biến đổi gen của sinh vật để thay đổi những đặc tính nhất định hoặc tạo thêm chức năng mới.

    Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4