B · TOPIK 3–4Danh từ
관찰
quan sát

NOUN
관찰

NOUN
quan sát
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Chỉ số khách quan ước tính hạnh phúc một cách gián tiếp thông qua các yếu tố có thể quan sát từ bên ngoài như mức thu nhập, tình trạng sức khỏe và trình độ học vấn.
Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →
