B · TOPIK 3–4Danh từ
근로자
người lao động

NOUN
근로자

NOUN
người lao động
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Đặc biệt, khi cường độ công việc ngày càng tăng, tình trạng sức khỏe của người lao động suy giảm đang nổi lên như một vấn đề xã hội.
Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →
