Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

낭비

sự lãng phí

NOUN

낭비

NOUN

sự lãng phí

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Dù vẫn có những lời chỉ trích về việc lãng phí thực phẩm, lễ hội vẫn được ghi nhận giá trị ở chỗ mang lại cho mọi người những kỷ niệm khó quên và trải nghiệm đặc biệt.

    Lễ hội độc đáo trên thế giới: sức hấp dẫn của La Tomatina ở Tây Ban Nha · TOPIK 4 →
  • .

    Mô hình này mang đến kỳ vọng rằng việc chia sẻ thay vì sở hữu hàng hóa hay dịch vụ có thể giảm lãng phí tài nguyên và góp phần bảo vệ môi trường.

    Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4