B · TOPIK 3–4Danh từ
노출
sự lộ ra

NOUN
노출

NOUN
sự lộ ra
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Đặc biệt, những người yếu thế hay các nhóm thiểu số có thể lên tiếng mà không sợ bị lộ danh tính, nên tính ẩn danh trở thành tấm khiên bảo vệ quan trọng cho họ.
Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
