B · TOPIK 3–4Danh từ
답변
câu trả lời, sự hồi đáp

NOUN
답변

NOUN
câu trả lời,sự hồi đáp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Rồi mình định soạn những câu hỏi dự kiến và luyện tập câu trả lời.
Chuẩn bị phỏng vấn xin việc thế nào? · TOPIK 3 →
