Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

도약하다

nhảy vọt, vươn lên

VERB

도약하다

VERB

nhảy vọt,vươn lên

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Nhờ khả năng lãnh đạo đổi mới và những khoản đầu tư táo bạo ấy của Chủ tịch Lee Kun-hee, Samsung vươn lên thành doanh nghiệp điện tử tầm cỡ thế giới.

    Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4