A · TOPIK 1–2Động từ
막다
chặn, ngăn chặn

VERB
막다

VERB
chặn,ngăn chặn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Thông tin chính xác không chỉ thiết yếu để bảo vệ sức khỏe mà còn đóng vai trò ngăn chặn những lo âu không cần thiết hay những phán đoán sai lầm.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →
