Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

머무르다

ở lại, dừng lại

VERB

머무르다

VERB

ở lại,dừng lại

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Hiện tượng này cho thấy truyền thống không chỉ dừng lại ở quá khứ mà đang không ngừng được diễn giải lại trong đời sống hiện đại.

    Sự hài hòa giữa truyền thống và hiện đại ở Hàn Quốc · TOPIK 4 →
  • .

    Ông không dừng lại ở ngành thương mại mà tìm cách tiến vào không chỉ ngành chế tạo mà cả nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

    Lee Byung-chul — khởi đầu của Samsung · TOPIK 4 →
  • , .

    Nếu mọi thứ đều vĩnh cửu, sự phát triển sẽ dừng lại, và chúng ta sẽ mãi dừng chân trong một cuộc sống an phận.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4