B · TOPIK 3–4Danh từ
산업혁명
Cách mạng Công nghiệp

NOUN
산업혁명

NOUN
Cách mạng Công nghiệp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Kể từ cuộc Cách mạng Công nghiệp, nhân loại đã không ngừng nâng cao năng suất nhờ đổi mới công nghệ và được hưởng sự sung túc về vật chất.
Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
