Website →
AboutPricingLog in
← Kard
C · TOPIK 5–6Danh từ

선견지명

tầm nhìn xa

NOUN

선견지명

NOUN

tầm nhìn xa

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Tầm nhìn xa trông rộng ấy của ông đã trở thành động lực quan trọng giúp Samsung không dừng lại ở một thương hội đơn thuần.

    Lee Byung-chul — khởi đầu của Samsung · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng C · TOPIK 5–6