B · TOPIK 3–4Danh từ
성찰
sự suy ngẫm, sự tự vấn

NOUN
성찰

NOUN
sự suy ngẫm,sự tự vấn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Để bảo đảm chất lượng cuộc sống cho các thế hệ tương lai, cần có sự suy ngẫm sâu sắc về mô hình tăng trưởng cùng những cách tiếp cận mới.
Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →.
Cần có sự suy ngẫm sâu sắc về hiện tượng tốc độ phát triển công nghệ vượt xa tốc độ thảo luận về đạo đức.
Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →, .
Tóm lại, thời đại hậu khan hiếm đòi hỏi phải định nghĩa lại ý nghĩa của lao động và có sự suy ngẫm mới về mục đích sống của con người.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →, .
Rốt cuộc, nỗi cô đơn là thông điệp của thời đại, thức tỉnh chúng ta về tầm quan trọng của sự kết nối đích thực và việc tự soi xét bản thân.
Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →
