Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

수

số, số lượng

NOUN

수

NOUN

số,số lượng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Có nhiều trường hợp chất lượng cuộc sống của người dân địa phương bị suy giảm do số lượng du khách quá lớn.

    Vấn đề du lịch quá tải và giải pháp · TOPIK 4 →
  • , , '', '둘'과 '', '많다'와 .

    Ngoài ra, ngôn ngữ này không có khái niệm về số, và thay vì những số từ rõ ràng như 'một', 'hai', nó chỉ dùng những cách diễn đạt chỉ lượng tương đối như 'ít', 'nhiều'.

    Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2