Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

시술

thủ thuật

NOUN

시술

NOUN

thủ thuật

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Nhiều người cân nhắc các thủ thuật thẩm mỹ hoặc phẫu thuật thẩm mỹ khác nhau để đạt được những chuẩn mực này, khiến tầm quan trọng của việc chăm chút ngoại hình càng lớn hơn.

    Tiêu chuẩn và xu hướng làm đẹp của Hàn Quốc · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4