B · TOPIK 3–4Danh từ
심혈관
hệ tim mạch

NOUN
심혈관

NOUN
hệ tim mạch
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Cụ thể, làm việc nhiều giờ dẫn đến mệt mỏi mãn tính và thiếu ngủ, từ đó làm tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch và bệnh chuyển hóa.
Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →
