Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

악용되다

bị lạm dụng, bị lợi dụng

VERB

악용되다

VERB

bị lạm dụng,bị lợi dụng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Bởi vì nếu dữ liệu bị một nhóm nhất định độc chiếm hoặc lạm dụng, bất bình đẳng xã hội có thể trở nên trầm trọng hơn.

    Cá nhân và xã hội trong thời đại dữ liệu · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4