Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

안전망

mạng lưới an toàn

NOUN

안전망

NOUN

mạng lưới an toàn

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Không chỉ cần mang lại cơ hội giáo dục công bằng và bảo đảm tính linh hoạt của thị trường lao động, mà việc củng cố mạng lưới an sinh xã hội cũng là điều thiết yếu.

    Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4