Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

약속

lời hứa, cuộc hẹn

NOUN

약속

NOUN

lời hứa,cuộc hẹn

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Đây không phải là điều được pháp luật quy định, mà có thể xem là một kiểu giao ước văn hóa đã hình thành và được chia sẻ một cách tự nhiên giữa các thành viên trong xã hội qua một thời gian dài.

    '국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →
  • .

    Đó không phải để khoe với người khác, mà coi như là giữ lời hứa với chính mình.

    오운완 (Hôm nay tập xong rồi) · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4