B · TOPIK 3–4Động từ
유발하다
gây ra

VERB
유발하다

VERB
gây ra
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tuy nhiên, sự ồn ào, náo nhiệt và giá cả đắt đỏ ở thành phố cũng có thể gây ra căng thẳng.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →.
Thậm chí, truyền thông còn phóng đại hoặc giảm nhẹ sự thật để khơi gợi phản ứng cảm xúc của công chúng.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →.
Công việc lặp đi lặp lại hoặc tư thế không đúng là yếu tố chính gây ra các bệnh về cơ xương khớp.
Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →
