B · TOPIK 3–4Danh từ
임대
sự cho thuê, tiền thuê

NOUN
임대

NOUN
sự cho thuê,tiền thuê
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Chính phủ cần hỗ trợ thiết thực như mở rộng nguồn cung nhà ở cho thuê công cộng và tăng cường hỗ trợ vay tiền thuê nhà jeonse và thuê theo tháng cho thanh niên.
Mức độ nghiêm trọng của vấn đề nhà ở cho người trẻ · TOPIK 4 →
