B · TOPIK 3–4Danh từ
작업
công việc, tác vụ

NOUN
작업

NOUN
công việc,tác vụ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , , .
Làm việc nhiều giờ, căng thẳng công việc cao, điều kiện làm việc tồi tệ được chỉ ra là những nguyên nhân chính gây ra các vấn đề sức khỏe thể chất và tinh thần.
Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →.
Thế hệ trẻ có xu hướng rõ rệt là ưa chuộng những nghề nghiệp ổn định, có thu nhập bảo đảm hơn là công việc lặn biển vất vả.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →.
Quá trình này đưa ra một cách tiếp cận khác hẳn với phương thức làm việc của các nghệ sĩ con người.
Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →
