A · TOPIK 1–2Danh từ
재미
niềm vui, sự thú vị

NOUN
재미

NOUN
niềm vui,sự thú vị
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vừa ăn những món như tteokbokki hay sundae (dồi Hàn Quốc) vừa dạo xem thật là thú vị.
Dạo chợ truyền thống Hàn Quốc · TOPIK 2 →, , .
Ngoài ra còn có nhiều trò chơi dân gian khác như Tuho (ném tên vào bình) hay Neolttwigi (nhảy bập bênh), mỗi trò mang một niềm vui và ý nghĩa riêng.
Trò chơi truyền thống Hàn Quốc: tận hưởng di sản văn hóa · TOPIK 4 →
