Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

전망되다

được dự báo

VERB

전망되다

VERB

được dự báo

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Trong tương lai, Làn sóng Hàn Quốc được dự báo sẽ tiếp tục phát triển, đồng thời làm phong phú thêm sự đa dạng của văn hóa thế giới.

    Làn sóng Hàn Quốc định hình lại bức tranh văn hóa thế giới · TOPIK 4 →
  • , .

    Người ta dự báo rằng sự thay đổi này không chỉ là vấn đề của một số nhóm nghề nghiệp nhất định, mà sẽ tác động sâu rộng đến hình thức việc làm và hệ thống kinh tế của toàn xã hội.

    Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4