Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

접근성

khả năng tiếp cận

NOUN

접근성

NOUN

khả năng tiếp cận

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, khi khả năng tiếp cận các dịch vụ sức khỏe tâm thần được cải thiện, việc nhận sự trợ giúp từ chuyên gia cũng trở nên dễ dàng hơn.

    Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →
  • .

    Tuy nhiên, ở nông thôn không chỉ khó tiếp cận đời sống văn hóa hay dịch vụ y tế mà cơ hội việc làm cũng tương đối ít.

    Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →
  • , .

    Học sinh từ các gia đình thu nhập thấp không chỉ khó tiếp cận việc học thêm, mà còn ở vị thế bất lợi về tài liệu học tập và vốn văn hóa.

    Nguyên nhân mang tính cấu trúc của khoảng cách giáo dục · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4