B · TOPIK 3–4Danh từ
제한
sự hạn chế

NOUN
제한

NOUN
sự hạn chế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thay vì hạn chế sử dụng một cách vô điều kiện, điều quan trọng là giúp hình thành thói quen sử dụng đúng đắn.
Nghiện điện thoại thông minh, nên nhìn nhận thế nào? · TOPIK 4 →, , .
Cần xem xét các chính sách như giới hạn tổng số du khách, áp dụng thuế du lịch, thúc đẩy du lịch vào mùa thấp điểm.
Vấn đề du lịch quá tải và giải pháp · TOPIK 4 →
