B · TOPIK 3–4Danh từ
진보
sự tiến bộ, sự phát triển

NOUN
진보

NOUN
sự tiến bộ,sự phát triển
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Đặc biệt, sự tiến bộ nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot cho thấy khả năng thay thế nhiều lĩnh vực vốn cần đến sức lao động của con người.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →.
Theo quan điểm này, kỹ thuật di truyền được xem là công cụ thiết yếu cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại.
Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →
