B · TOPIK 3–4Danh từ
집단
nhóm, tập thể

NOUN
집단

NOUN
nhóm,tập thể
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Trong quá trình này, truyền thông khi thì vô tình, khi thì cố ý tạo ra dư luận có lợi cho một nhóm hay một hệ tư tưởng nhất định.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →, .
Bởi vì nếu dữ liệu bị một nhóm nhất định độc chiếm hoặc lạm dụng, bất bình đẳng xã hội có thể trở nên trầm trọng hơn.
Cá nhân và xã hội trong thời đại dữ liệu · TOPIK 5 →, .
Những từ này vừa dùng để chỉ những người đàn ông và phụ nữ đã kết hôn ở một độ tuổi nhất định, vừa đại diện cho những nguyên mẫu văn hóa khắc sâu trong vô thức tập thể của người Hàn Quốc.
Ajumma và ajussi: vai trò xã hội và nhận thức đang thay đổi · PRO →
