Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

첨단

công nghệ tiên tiến

NOUN

첨단

NOUN

công nghệ tiên tiến

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Các công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, robot học góp phần to lớn vào việc nâng cao chất lượng cuộc sống và tối đa hóa năng suất.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4