B · TOPIK 3–4Danh từ
파악
sự nắm bắt, sự hiểu

NOUN
파악

NOUN
sự nắm bắt,sự hiểu
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Theo các báo cáo, người nói tiếng Pirahã tuy không có khái niệm về số nhưng không hoàn toàn thiếu khả năng đếm, chỉ là họ gặp khó khăn trong việc nắm bắt chính xác số lượng.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →.
Việc nắm bắt bầu không khí không chính thức, hơn là những chỉ thị chính thức, đôi khi quyết định thành bại của công việc.
Những luật bất thành văn trong văn hóa công sở Hàn Quốc · PRO →
