Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

피해

thiệt hại, tổn hại

NOUN

피해

NOUN

thiệt hại,tổn hại

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Không chỉ thường xuyên xảy ra các hành vi núp sau sự ẩn danh để phỉ báng người khác hay lan truyền thông tin sai sự thật, mà còn có nhiều trường hợp chịu tổn hại nghiêm trọng vì bạo lực mạng và bình luận ác ý.

    Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
  • , .

    Thực tế hiện nay là vẫn chưa có tiêu chuẩn pháp lý và đạo đức về việc sẽ quy trách nhiệm cho ai khi xảy ra lỗi hoặc thiệt hại.

    Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4