Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

합의

sự thỏa thuận, sự đồng thuận

NOUN

합의

NOUN

sự thỏa thuận,sự đồng thuận

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Vì vậy, để kinh tế chia sẻ phát triển bền vững, nhất thiết phải có sự đồng thuận xã hội và quy định quản lý phù hợp.

    Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →
  • .

    Việc đạt được đồng thuận xã hội và xây dựng các chuẩn mực đạo đức là điều cấp bách, để công nghệ làm tròn vai trò là công cụ phục vụ con người.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →
  • .

    Để chuyển đổi năng lượng thành công, bên cạnh phát triển công nghệ, sự đồng thuận xã hội và hợp tác quốc tế là điều không thể thiếu.

    Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →
  • .

    Vì vậy, việc ứng dụng công nghệ kỹ thuật di truyền phải được thực hiện trên cơ sở đồng thuận xã hội thận trọng và dưới sự quản lý chặt chẽ.

    Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4