B · TOPIK 3–4Danh từ
가능성
khả năng

NOUN
가능성

NOUN
khả năng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Đặc biệt, người ta cho rằng những công việc lặp đi lặp lại đơn giản có nhiều khả năng bị AI thay thế.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →.
Sự phát triển của công nghệ số cùng nhiều nền tảng mạng xã hội khác nhau mở ra khả năng hình thành những cộng đồng mới như vậy.
Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →, .
Nói cách khác, khả năng địa vị kinh tế – xã hội của cha mẹ được truyền lại cho con cái ngày càng cao.
Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →.
Đặc biệt, sự tiến bộ nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot cho thấy khả năng thay thế nhiều lĩnh vực vốn cần đến sức lao động của con người.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
