Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

가뭄

hạn hán

NOUN

가뭄

NOUN

hạn hán

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , , .

    Những thảm họa thiên nhiên khó lường như hạn hán, lũ lụt, nắng nóng gay gắt không chỉ xảy ra thường xuyên ở khắp nơi trên thế giới mà cường độ cũng ngày càng khốc liệt.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4