Climate change and sustainable development
기후 변화와 지속 가능한 발전

Chạm vào bất kỳ từ nào để xem nghĩa, ngữ pháp và nghe phát âm — rồi giữ lại thành thẻ.
Đọc với Klick기후 변화는 현대 사회가 직면한 가장 심각한 전 지구적 도전 과제 중 하나이다.Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức toàn cầu nghiêm trọng nhất mà xã hội hiện đại đang phải đối mặt.
산업화 이후 인류의 활동으로 인해 대기 중 온실가스 농도가 급격히 증가하였다.Kể từ sau công nghiệp hóa, nồng độ khí nhà kính trong khí quyển đã tăng mạnh do các hoạt động của con người.
이로 인해 지구 평균 기온이 상승하고 있으며, 이는 극심한 기상 이변을 초래한다.Vì thế, nhiệt độ trung bình của Trái Đất đang tăng lên, và điều này gây ra các hiện tượng thời tiết cực đoan.
가뭄, 홍수, 폭염 등 예측 불가능한 자연재해가 전 세계 곳곳에서 빈번하게 발생할 뿐만 아니라, 그 강도 또한 심화되고 있다.Những thảm họa thiên nhiên khó lường như hạn hán, lũ lụt, nắng nóng gay gắt không chỉ xảy ra thường xuyên ở khắp nơi trên thế giới mà cường độ cũng ngày càng khốc liệt.
이러한 현상은 생태계 파괴는 물론 인류의 생존 기반마저 위협하는 수준에 이르렀다.Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.
기후 변화에 효과적으로 대응하기 위해서는 지속 가능한 발전이라는 개념에 주목해야 한다.Để ứng phó hiệu quả với biến đổi khí hậu, cần chú trọng đến khái niệm phát triển bền vững.
지속 가능한 발전은 미래 세대의 필요를 침해하지 않으면서 현 세대의 필요를 충족시키는 발전을 의미한다.Phát triển bền vững có nghĩa là sự phát triển đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu của các thế hệ tương lai.
이는 경제적 성장과 사회적 형평성, 그리고 환경 보전이 조화를 이루어야 함을 강조한다.Điều này nhấn mạnh rằng tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường phải hài hòa với nhau.
각국 정부는 물론 기업과 시민 사회 모두가 지속 가능한 발전을 위한 주체로서 적극적인 역할을 수행해야 한다.Không chỉ chính phủ các nước mà cả doanh nghiệp và xã hội dân sự đều phải đóng vai trò tích cực với tư cách là chủ thể của phát triển bền vững.
재생 에너지 전환, 자원 효율성 증대, 순환 경제 구축 등 다각적인 노력이 필수적이다.Những nỗ lực đa chiều như chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và xây dựng nền kinh tế tuần hoàn là điều thiết yếu.
국제 사회는 파리 협정 채택 등을 통해 기후 변화 대응에 대한 공동의 목표를 설정하였다.Cộng đồng quốc tế đã đặt ra những mục tiêu chung về ứng phó với biến đổi khí hậu, chẳng hạn bằng việc thông qua Thỏa thuận Paris.
탄소 중립 달성을 위한 각국의 정책적 노력은 물론, 기술 혁신 또한 가속화되고 있다.Không chỉ các nỗ lực chính sách của từng quốc gia nhằm đạt được trung hòa carbon, mà đổi mới công nghệ cũng đang được đẩy nhanh.
그러나 이러한 노력만으로는 충분하지 않으며, 전 지구적 협력 체계의 강화가 절실하다.Tuy nhiên, chỉ những nỗ lực này thôi là chưa đủ, và việc tăng cường cơ chế hợp tác toàn cầu là hết sức cấp thiết.
개개인 역시 책임감 있는 소비와 생활 습관의 변화를 통해 지속 가능한 미래를 만드는 데 기여할 뿐만 아니라, 사회 구성원으로서 적극적인 참여를 확대해야 한다.Mỗi cá nhân cũng không chỉ phải góp phần tạo dựng một tương lai bền vững thông qua tiêu dùng có trách nhiệm và thay đổi thói quen sinh hoạt, mà còn phải tích cực tham gia nhiều hơn với tư cách là thành viên của xã hội.
지속 가능한 발전은 더 이상 선택 사항이 아니라 인류의 생존을 위한 필수적인 과제이다.Phát triển bền vững không còn là một lựa chọn mà là nhiệm vụ thiết yếu cho sự sinh tồn của nhân loại.
Từ khóa
Từ vựng trong bài
- 그 đó
- 그러나 tuy nhiên
- 그리고 và
- 만들다 làm
- 사회 xã hội
- 생활 cuộc sống
- 아니다 không phải
- 이 này
- 있다 có
- 필요 nhu cầu
- 하나 một
- 가능하다 có thể
- 가장 nhất
- 경제 kinh tế
- 과제 nhiệm vụ
- 기술 công nghệ
- 노력 sự nỗ lực
- 더 thêm
- 또한 ngoài ra
- 모두 tất cả
- 목표 mục tiêu
- 물론 tất nhiên
- 선택 sự lựa chọn
- 습관 thói quen
- 시민 công dân
- 에너지 năng lượng
- 역시 cũng
- 이러한 như vậy
- 이상 trở lên
- 전 toàn
- 정부 chính phủ
- 지구 Trái Đất
- 충분하다 đầy đủ
- 환경 môi trường
- 각국 mỗi nước
- 강도 cường độ
- 강조하다 nhấn mạnh
- 강화 sự tăng cường
- 개개인 từng cá nhân
- 개념 khái niệm
- 경제적 (thuộc) kinh tế
- 곳곳 khắp nơi
- 공동 chung
- 구성원 thành viên
- 국제 quốc tế
- 급격하다 nhanh chóng
- 기반 cơ sở
- 기업 doanh nghiệp
- 기여하다 đóng góp
- 기후 khí hậu
- 달성 sự đạt được
- 대기 khí quyển
- 대응 sự ứng phó
- 도전 thử thách
- 미래 tương lai
- 발생하다 phát sinh
- 발전 sự phát triển
- 변화 sự thay đổi
- 불가능하다 không thể
- 사회적 mang tính xã hội
- 생존 sự sinh tồn
- 성장 sự phát triển
- 세계 thế giới
- 세대 thế hệ
- 소비 tiêu dùng
- 수준 mức độ
- 수행하다 thực hiện
- 심각하다 nghiêm trọng
- 역할 vai trò
- 예측 dự đoán
- 위하다 quan tâm
- 의미하다 có nghĩa là
- 이루다 đạt được
- 이르다 đạt tới
- 이후 sau
- 인류 nhân loại
- 자원 tài nguyên
- 재생 tái sinh
- 적극적 tích cực
- 전환 sự chuyển đổi
- 조화 sự hài hòa
- 증가하다 tăng
- 지속 sự tiếp diễn
- 참여 sự tham gia
- 책임감 tinh thần trách nhiệm
- 통하다 thông qua
- 평균 trung bình
- 하다 làm
- 현상 hiện tượng
- 협력 sự hợp tác
- 홍수 lũ lụt
- 활동 hoạt động
- 효과적 hiệu quả
- 효율 hiệu suất
- 가속화되다 được đẩy nhanh
- 구축 sự thiết lập
- 다각적 đa chiều
- 보전 sự bảo tồn
- 빈번하다 thường xuyên
- 생태계 hệ sinh thái
- 순환 tuần hoàn
- 심화되다 trở nên sâu sắc
- 위협하다 đe dọa
- 정책적 về mặt chính sách
- 주체 chủ thể
- 증대 sự gia tăng
- 지구적 toàn cầu
- 직면하다 đối mặt
- 초래하다 gây ra
- 충족시키다 thỏa mãn
- 파괴 sự phá hủy
- 필수적 thiết yếu
- 혁신 sự đổi mới
- 확대하다 mở rộng
Chạm vào bất kỳ từ nào để xem nghĩa, ngữ pháp và nghe phát âm — rồi giữ lại thành thẻ.
Đọc với Klick