B · TOPIK 3–4Danh từ
수준
mức độ

NOUN
수준

NOUN
mức độ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Phim không chỉ có câu chuyện thú vị mà còn sở hữu chất lượng sản xuất cao, cuốn hút người xem.
Phim truyền hình Hàn Quốc: sức hấp dẫn vượt ngoài cốt truyện · TOPIK 3 →, , .
Chỉ số khách quan ước tính hạnh phúc một cách gián tiếp thông qua các yếu tố có thể quan sát từ bên ngoài như mức thu nhập, tình trạng sức khỏe và trình độ học vấn.
Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →.
Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →, , .
Sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn về trình độ giáo viên, cơ sở vật chất giáo dục và các chương trình giáo dục đa dạng đã tạo ra môi trường học tập bất bình đẳng cho học sinh.
Nguyên nhân mang tính cấu trúc của khoảng cách giáo dục · TOPIK 5 →
