B · TOPIK 3–4Danh từ
숙박
sự lưu trú

NOUN
숙박

NOUN
sự lưu trú
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Mọi người nghỉ lại qua đêm trong hanok hoặc trải nghiệm văn hóa truyền thống.
Dạo bước qua làng hanok xinh đẹp · TOPIK 3 →, .
Ví dụ, dịch vụ chia sẻ chỗ ở vừa cho du khách cơ hội trải nghiệm văn hóa địa phương, vừa giúp họ có chỗ ở với chi phí hợp lý.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →
