Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

구축

sự thiết lập, sự xây dựng

NOUN

구축

NOUN

sự thiết lập,sự xây dựng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Những nỗ lực đa chiều như chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và xây dựng nền kinh tế tuần hoàn là điều thiết yếu.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
  • , .

    Kết quả là, đô thị hóa một mặt đẩy nhanh sự tan rã của cộng đồng truyền thống, mặt khác đòi hỏi phải xây dựng những mạng lưới quan hệ theo hình thái mới.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
  • , .

    Chính phủ và doanh nghiệp phải tích cực vào cuộc bảo vệ sức khỏe người lao động thông qua các biện pháp như rút ngắn giờ làm việc và xây dựng môi trường làm việc an toàn.

    Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4