B · TOPIK 3–4Danh từ
국내
trong nước, nội địa

NOUN
국내

NOUN
trong nước,nội địa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Cuối tuần này tôi định đi du lịch trong nước.
Lên kế hoạch du lịch trong nước · TOPIK 2 →, .
Khi nhậm chức, dù Samsung là doanh nghiệp hàng đầu trong nước, ông vẫn nhận thức được khoảng cách với các doanh nghiệp tầm cỡ thế giới.
Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →
