B · TOPIK 3–4Danh từ
파괴
sự phá hủy

NOUN
파괴

NOUN
sự phá hủy
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →.
Họ cảnh báo rằng tăng trưởng vô hạn rốt cuộc sẽ dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và hủy hoại môi trường, đe dọa chính sự sinh tồn của nhân loại.
Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
