B · TOPIK 3–4Danh từ
생태계
hệ sinh thái

NOUN
생태계

NOUN
hệ sinh thái
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vì thế, hệ sinh thái Trái Đất đang phải đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng.
Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →.
Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →, .
Điều đó không chỉ có nghĩa là đánh mất một trụ cột quan trọng tạo nên bản sắc riêng của Jeju, mà còn đồng nghĩa với sự biến mất của văn hóa cộng đồng do phụ nữ làm chủ và trí tuệ bảo tồn một hệ sinh thái biển bền vững.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →, .
Quá trình định nghĩa lại giá trị và ý nghĩa của nghệ thuật là điều không thể tránh khỏi, và điều này sẽ dẫn đến những thay đổi sâu sắc trên toàn bộ hệ sinh thái nghệ thuật.
Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →
