B · TOPIK 3–4Động từ
충족시키다
thỏa mãn, đáp ứng

VERB
충족시키다

VERB
thỏa mãn,đáp ứng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Phát triển bền vững có nghĩa là sự phát triển đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu của các thế hệ tương lai.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →.
Tuy nhiên, chỉ riêng mua sắm trực tuyến thì vẫn có giới hạn trong việc đáp ứng mọi nhu cầu của người tiêu dùng.
KREND chỉ cho bạn nơi người Hàn mua sắm quần áo · TOPIK 5 →' 시대'의 .
Sự xuất hiện của 'thời đại hậu khan hiếm' này làm giảm lượng lao động tuyệt đối cần thiết để đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
