Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

소비

tiêu dùng

NOUN

소비

NOUN

tiêu dùng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Và tôi cũng định thay đổi thói quen tiêu dùng.

    Bắt đầu lối sống tối giản · TOPIK 3 →
  • , .

    Sự tiêu dùng quá mức như vậy không chỉ lấp đầy ngôi nhà bằng đồ đạc mà còn dẫn đến gánh nặng tài chính.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • , .

    Trước đây, TV hay radio là phương tiện truyền thông chủ yếu, nhưng hiện nay internet và mạng xã hội trở thành trung tâm của việc tiêu thụ văn hóa đại chúng.

    Văn hóa đại chúng và gu thưởng thức của từng thế hệ · TOPIK 4 →
  • , .

    Những hành động nhỏ gộp lại có thể tạo nên thay đổi lớn, vì vậy chúng ta cần biến việc dùng đồ tái sử dụng thành thói quen hằng ngày và tập thói quen giảm tiêu dùng không cần thiết.

    Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4