Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

확대하다

mở rộng

VERB

확대하다

VERB

mở rộng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Nhờ tính ẩn danh, con người có thể tự do bày tỏ suy nghĩ và ý kiến của mình, vì vậy nó góp phần mở rộng không gian giao tiếp dân chủ.

    Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
  • , .

    Mỗi cá nhân cũng không chỉ phải góp phần tạo dựng một tương lai bền vững thông qua tiêu dùng có trách nhiệm và thay đổi thói quen sinh hoạt, mà còn phải tích cực tham gia nhiều hơn với tư cách là thành viên của xã hội.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
  • , .

    Cần tăng cường hòa nhập xã hội bằng cách mở rộng giáo dục hiểu biết đa văn hóa và phát triển các chương trình thúc đẩy giao lưu giữa các nền văn hóa.

    Chuyển đổi sang xã hội đa văn hóa và thách thức của xã hội Hàn Quốc · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4