Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

확산시키다

lan truyền, khuếch tán

VERB

확산시키다

VERB

lan truyền,khuếch tán

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Đô thị hóa, khi làm lan rộng tính ẩn danh và chủ nghĩa cá nhân, trở thành nguyên nhân chính làm suy yếu sự gắn bó giữa những người hàng xóm.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
  • .

    Hiện tượng này không chỉ làm lan rộng nhận thức rằng chỉ bằng nỗ lực cá nhân thì khó có thể thăng tiến lên tầng lớp cao hơn, mà còn làm suy giảm sức sống của toàn xã hội.

    Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →
  • , .

    K-beauty có sức ảnh hưởng lớn trên toàn thế giới và đóng vai trò quan trọng trong việc lan tỏa các chuẩn mực vẻ đẹp cũng như xu hướng mang đậm nét Hàn Quốc.

    Tiêu chuẩn và xu hướng làm đẹp của Hàn Quốc · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4