Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

에너지

năng lượng

NOUN

에너지

NOUN

năng lượng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Ăn sáng thì cơ thể sẽ có năng lượng.

    Lý do bữa sáng quan trọng · TOPIK 2 →
  • .

    Tắt những bóng đèn không dùng đến trong nhà thì có thể tiết kiệm điện năng.

    Những hành động nhỏ vì môi trường · TOPIK 3 →
  • , .

    Nếu giảm bớt tiêu dùng và dành nhiều thời gian, năng lượng hơn cho trải nghiệm và các mối quan hệ, ta sẽ có thể tạo nên một cuộc sống thường ngày phong phú hơn.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • , , .

    Những nỗ lực đa chiều như chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và xây dựng nền kinh tế tuần hoàn là điều thiết yếu.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2