Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

여성

phụ nữ

NOUN

여성

NOUN

phụ nữ

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, sự mất cân bằng khi việc chăm con và việc nhà dồn lên vai phụ nữ không chỉ dẫn đến gián đoạn sự nghiệp mà còn củng cố định kiến về vai trò giới.

    Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
  • .

    Hải nữ (haenyeo) đảo Jeju là những người phụ nữ mang một truyền thống độc đáo: lặn xuống biển mà không cần thiết bị lặn để khai thác hải sản.

    Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
  • , .

    Theo truyền thống, ajumma là hình ảnh tiêu biểu của người phụ nữ đảm đang, thực sự gánh vác việc nội trợ trong gia đình, nuôi dạy con cái và hoạt động năng nổ ở chợ và các con hẻm trong khu phố.

    Ajumma và ajussi: vai trò xã hội và nhận thức đang thay đổi · PRO →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2